đứt quãng

đứt quãng

Tiếng chuông điện thoại vang lên đứt quãng trong căn phòng trống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không liên tục, bị ngắt thành từng đoạn, từng khoảng: Chỉ trạng thái của một sự vật, hiện tượng, hoặc hành động không diễn ra một mạch bị dừng lại, gián đoạn giữa chừng rồi mới tiếp tục.
    • Gián đoạn, cách quãng: Diễn tả sự xen kẽ giữa các khoảng hoạt động nghỉ ngơi, hoặc giữa các phần không .
  2. Phó từ:

    • Một cách không liên tục: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động diễn ra bị ngắt quãng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng chuông điện thoại vang lên đứt quãng trong căn phòng trống. (Âm thanh không liên tục.)
    • Cơn mưa rào đứt quãng suốt cả buổi chiều. (Cơn mưa diễn ra từng lúc, lúc tạnh.)
    • Anh ấy một giấc ngủ đứt quãng tiếng ồn bên ngoài. (Giấc ngủ bị ngắt quãng nhiều lần.)
  • Phó từ:

    • Người bệnh thở đứt quãng. (Cách thở không đều, bị ngắt quãng.)
    • Tín hiệu wifi phát đứt quãng khiến cuộc gọi video bị gián đoạn. (Tín hiệu phát ra một cách không ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường dùng để tả cảnh, tả trạng thái tạo cảm giác về sự không trọn vẹn, đứt gãy.
    • Ký ức về tuổi thơ hiện lên đứt quãng trong tâm trí ông. (Ký ức hiện lên không đầy đủ, từng mảnh.)
  • Dùng trong kỹ thuật: Miêu tả dòng tín hiệu, dòng điện hoặc quá trình bị gián đoạn.
    • Dòng dữ liệu truyền về bị đứt quãng do sự cố đường truyền.
Biến thể từ liên quan
  • Gián đoạn (tính từ): khoảng ngừng giữa các giai đoạn, không liên tục. (Gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Cách quãng (tính từ/phó từ): khoảng cách về thời gian hoặc không gian giữa các sự kiện, vật thể.
  • Ngắt quãng (động từ/tính từ): Làm cho dừng lại giữa chừng một khoảng thời gian; trạng thái bị dừng lại như vậy.
  • Liên tục (tính từ): Trái nghĩa với "đứt quãng", chỉ sự không ngừng, không bị gián đoạn.
Từ đồng nghĩa
  • Gián đoạn
  • Cách khoảng
  • Không liên tục
  • Ngắt quãng
Các cụm từ liên quan
  • Nói đứt quãng: Nói một cách ngập ngừng, không thành câu trọn vẹn, thường do xúc động, mệt mỏi hoặc thiếu ý.
    • Cậu nói đứt quãng khi kể về tai nạn.
  • Hơi thở đứt quãng: Hơi thở yếu, không đều, bị ngắt thành từng hơi ngắn.
    • Hơi thở đứt quãng của người bệnh khiến ai nấy đều lo lắng.
Thành ngữ, cách diễn đạt
  • Công việc đứt quãng: Công việc bị gián đoạn nhiều lần, không thể tiến hành một mạch được.
    • Những cuộc họp không hẹn trước khiến công việc của tôi luôn đứt quãng.
  • Âm thanh đứt quãng: Âm thanh phát ra không liền mạch, lúc lúc không, lúc to lúc nhỏ.
    • Từ chiếc radio , vang lên những âm thanh đứt quãng của bản tin.